Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

点検口 (てんけんこう) – nghĩa và ví dụ

Cửa kiểm tra, cửa thăm (dùng để kiểm tra, bảo trì các hệ thống bên trong tường, trần, sàn).

点検口 nghĩa là gì?

点検口 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cửa kiểm tra, cửa thăm (dùng để kiểm tra, bảo trì các hệ thống bên trong tường, trần, sàn)..

点検口 đọc thế nào?

Cách đọc là てんけんこう.

Cách dùng 点検口 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てんけんこう

Hán Việt: Điểm Kiển Khẩu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 点検口

天井裏の配管を点検するために、点検口の位置を確認する。

Xác nhận vị trí cửa kiểm tra để kiểm tra đường ống bên trong trần nhà.

図面では点検口のサイズと開口方向が明記されています。

Trong bản vẽ, kích thước và hướng mở của cửa kiểm tra được ghi rõ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: メンテナンスハッチ

Liên quan: 配管 (はいかん - ống nước), 配線 (はいせん - dây điện), 天井 (てんじょう - trần nhà), 壁 (かべ - tường)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...