Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

水準器 (すいじゅんき) – nghĩa và ví dụ

Thước thủy, ống cân bằng, dụng cụ đo độ bằng phẳng

水準器 nghĩa là gì?

水準器 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thước thủy, ống cân bằng, dụng cụ đo độ bằng phẳng.

水準器 đọc thế nào?

Cách đọc là すいじゅんき.

Cách dùng 水準器 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すいじゅんき

Hán Việt: Thủy chuẩn khí

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 水準器

コンクリートの床を均す際、水準器を使って水平を確認します。

Khi san phẳng sàn bê tông, chúng tôi sử dụng thước thủy để kiểm tra độ bằng phẳng.

基礎の打設では、水準器で高さと勾配を厳密に管理することが求められます。

Trong việc đổ bê tông móng, yêu cầu phải quản lý chặt chẽ độ cao và độ dốc bằng thước thủy.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: レベル

Liên quan: 水平, 垂直, レーザーレベル

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...