Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

撤去 (てっきょ) – nghĩa và ví dụ

Tháo dỡ, dỡ bỏ, di dời, loại bỏ (công trình tạm, vật cản, thiết bị, v.v.).

撤去 nghĩa là gì?

撤去 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tháo dỡ, dỡ bỏ, di dời, loại bỏ (công trình tạm, vật cản, thiết bị, v.v.)..

撤去 đọc thế nào?

Cách đọc là てっきょ.

Cách dùng 撤去 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / する動詞 (Động từ nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てっきょ

Hán Việt: Triệt khứ

Loại từ: Danh từ / する動詞 (Động từ nhóm 3)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 撤去

作業終了後、使用済みの足場は速やかに撤去してください。

Sau khi kết thúc công việc, hãy nhanh chóng tháo dỡ giàn giáo đã sử dụng.

通行の妨げになる危険物を撤去し、安全通路を確保しました。

Chúng tôi đã dỡ bỏ vật nguy hiểm cản trở việc đi lại và đảm bảo lối đi an toàn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...