Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

設置 (せっち) – nghĩa và ví dụ

Lắp đặt

設置 nghĩa là gì?

設置 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Lắp đặt.

設置 đọc thế nào?

Cách đọc là せっち.

Cách dùng 設置 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞・する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せっち

Hán Việt: Thiết Trí

Loại từ: 名詞・する動詞

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 設置

エアコン(えあこん)を設置(せっち)してもらう。

Được lắp đặt máy lạnh.

消防設備(しょうぼうせつび)の設置(せっち)は法律(ほうりつ)で義務付(ぎむづ)けられている。

Việc lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy được quy định là bắt buộc theo luật.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa: 撤去 (てっきょ)

Liên quan: 設備 (せつび), 施設 (しせつ), 建設 (けんせつ), 工事 (こうじ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...