Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

安全基準 (あんぜんきじゅん) – nghĩa và ví dụ

Tiêu chuẩn an toàn, quy chuẩn an toàn

安全基準 nghĩa là gì?

安全基準 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tiêu chuẩn an toàn, quy chuẩn an toàn.

安全基準 đọc thế nào?

Cách đọc là あんぜんきじゅん.

Cách dùng 安全基準 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あんぜんきじゅん

Hán Việt: An Toàn Cơ Chuẩn

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 安全基準

全ての足場は、国の定める安全基準に適合している必要があります。

Tất cả giàn giáo phải tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn do quốc gia quy định.

材料の強度検査では、この安全基準を満たしているかどうかが重要です。

Trong kiểm tra cường độ vật liệu, việc liệu nó có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn này hay không là rất quan trọng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 安全規準 (あんぜんきじゅん), 安全規定 (あんぜんきてい)

Liên quan: 労働安全衛生法 (ろうどうあんぜんえいせいほう - Luật an toàn vệ sinh lao động), 品質基準 (ひんしつきじゅん - tiêu chuẩn chất lượng), 遵守 (じゅんしゅ - tuân thủ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...