Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

体動 (たいどう) – nghĩa và ví dụ

Sự cử động cơ thể, chuyển động thân thể.

体動 nghĩa là gì?

体動 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự cử động cơ thể, chuyển động thân thể..

体動 đọc thế nào?

Cách đọc là たいどう.

Cách dùng 体動 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (体動する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たいどう

Hán Việt: Thể Động

Loại từ: Danh từ, Động từ suru (体動する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 体動

夜間、〇〇様は体動が多く、安眠できていない様子でした。

Ban đêm, bệnh nhân OOO cử động nhiều và dường như không ngủ ngon được.

体動センサーが反応したため、すぐに居室を確認しに行きました。

Vì cảm biến chuyển động cơ thể đã phản ứng, tôi đã ngay lập tức đến kiểm tra phòng bệnh.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 身動き (みうごき - cử động), 動き (うごき - chuyển động)

Từ trái nghĩa: 静止 (せいし - đứng yên, bất động), 不動 (ふどう - bất động)

Liên quan: 寝返り (ねがえり - xoay người khi ngủ), 落ち着きがない (おちつきがない - bồn chồn), 不穏 (ふおん - bất ổn, kích động), 体位変換 (たいいへんかん - thay đổi tư thế)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...