公園の道は平坦なので、車椅子での移動がしやすいです。
Con đường trong công viên bằng phẳng nên việc di chuyển bằng xe lăn rất dễ dàng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Bằng phẳng, không dốc, không gồ ghề.
平坦 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bằng phẳng, không dốc, không gồ ghề..
Cách đọc là へいたん.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: へいたん
Hán Việt: Bình Thản
Loại từ: Tính từ đuôi Na
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
公園の道は平坦なので、車椅子での移動がしやすいです。
Con đường trong công viên bằng phẳng nên việc di chuyển bằng xe lăn rất dễ dàng.
ここは平坦な場所ですから、安心して散歩できますよ。
Chỗ này là nơi bằng phẳng nên ông/bà có thể yên tâm đi dạo.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.