Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

移乗 (いじょう) – nghĩa và ví dụ

Sự di chuyển (từ giường sang xe lăn, từ xe lăn sang ghế, v.v.)

移乗 nghĩa là gì?

移乗 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự di chuyển (từ giường sang xe lăn, từ xe lăn sang ghế, v.v.).

移乗 đọc thế nào?

Cách đọc là いじょう.

Cách dùng 移乗 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いじょう

Hán Việt: Di thừa

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 移乗

夜間トイレ介助の際、患者様の移乗動作が不安定でした。

Khi hỗ trợ bệnh nhân đi vệ sinh vào ban đêm, động tác di chuyển của bệnh nhân không ổn định.

夜間は転倒リスクが高まるため、移乗時には必ず二人介助を行うよう指示しました。

Vì nguy cơ té ngã tăng cao vào ban đêm, tôi đã chỉ thị phải luôn có hai người hỗ trợ khi di chuyển bệnh nhân.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...