Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

寝たきり (ねたきり) – nghĩa và ví dụ

Tình trạng nằm liệt giường; người bệnh nằm liệt giường.

寝たきり nghĩa là gì?

寝たきり trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tình trạng nằm liệt giường; người bệnh nằm liệt giường..

寝たきり đọc thế nào?

Cách đọc là ねたきり.

Cách dùng 寝たきり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねたきり

Hán Việt: Tẩm Thiết (nghĩa đen: nằm cắt đứt)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 寝たきり

この患者様は認知症が進み、現在はほぼ寝たきりの状態です。

Bệnh nhân này đã mắc chứng mất trí nhớ nặng và hiện gần như nằm liệt giường.

寝たきりの高齢者の場合、肺炎の予防が重要です。

Đối với người cao tuổi nằm liệt giường, phòng ngừa viêm phổi là rất quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...