Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

工程表 (こうていひょう) – nghĩa và ví dụ

Bảng tiến độ, biểu đồ tiến độ công trình/dự án.

工程表 nghĩa là gì?

工程表 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bảng tiến độ, biểu đồ tiến độ công trình/dự án..

工程表 đọc thế nào?

Cách đọc là こうていひょう.

Cách dùng 工程表 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうていひょう

Hán Việt: Công Trình Biểu / Công Trình Biểu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 工程表

今週のコンクリート打設は、工程表通りに順調に進んでいます。

Việc đổ bê tông tuần này đang diễn ra thuận lợi theo đúng bảng tiến độ.

定例会議で、工程表の更新と今後の見通しを共有してください。

Trong cuộc họp định kỳ, hãy chia sẻ cập nhật bảng tiến độ và dự kiến trong tương lai.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 進捗表 (しんちょくひょう), スケジュール表 (schedule hyou)

Liên quan: 進捗状況 (tình hình tiến độ), 計画 (kế hoạch), 納期 (thời hạn giao hàng), 工期 (thời gian thi công)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...