Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

付き添い (つきそい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Sự đi cùng, việc hộ tống/tháp tùng; người đi kèm/hộ tống (đặc biệt trong ngữ cảnh chăm sóc, y tế, an toàn)

付き添い nghĩa là gì?

付き添い trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự đi cùng, việc hộ tống/tháp tùng; người đi kèm/hộ tống (đặc biệt trong ngữ cảnh chăm sóc, y tế, an toàn).

付き添い đọc thế nào?

Cách đọc là つきそい.

Cách dùng 付き添い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

付き添い thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つきそい

Hán Việt: Phó Thiêm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 付き添い

車椅子での散歩には、安全のため必ず**付き添い**が必要です。

Khi đi dạo bằng xe lăn, để đảm bảo an toàn, nhất định phải có người **đi kèm**.

公園では、利用者の**付き添い**として常に隣を歩き、体調に気を配ります。

Tại công viên, tôi luôn đi bộ bên cạnh với vai trò là người **hộ tống** cho người sử dụng, và chú ý đến tình trạng sức khỏe của họ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...