Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

利用者様 (りようしゃさま) – nghĩa và ví dụ

Quý khách, người được chăm sóc, người sử dụng dịch vụ (cách gọi trang trọng trong điều dưỡng).

利用者様 nghĩa là gì?

利用者様 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Quý khách, người được chăm sóc, người sử dụng dịch vụ (cách gọi trang trọng trong điều dưỡng)..

利用者様 đọc thế nào?

Cách đọc là りようしゃさま.

Cách dùng 利用者様 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りようしゃさま

Hán Việt: Lợi dụng giả dạng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 利用者様

公園で利用者様と桜を見ながら、楽しい時間を過ごしました。

Tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ngắm hoa anh đào cùng quý khách ở công viên.

車椅子での散歩中、利用者様の安全を最優先に考え、常に声かけを行います。

Trong lúc đi dạo bằng xe lăn, tôi luôn đặt sự an toàn của quý khách lên hàng đầu và luôn trò chuyện với họ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 入居者様 (にゅうきょしゃさま - quý khách ở nội trú), ご利用者様 (ごりようしゃさま)

Từ trái nghĩa: 介護者 (かいごしゃ - người chăm sóc)

Liên quan: 入居者 (にゅうきょしゃ), 患者 (かんじゃ - bệnh nhân)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...