Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

車椅子操作 (くるまいすそうさ) – nghĩa và ví dụ

Thao tác/vận hành xe lăn.

車椅子操作 nghĩa là gì?

車椅子操作 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thao tác/vận hành xe lăn..

車椅子操作 đọc thế nào?

Cách đọc là くるまいすそうさ.

Cách dùng 車椅子操作 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くるまいすそうさ

Hán Việt: Xa ỷ thao tác

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 車椅子操作

公園での散歩中、でこぼこ道でも安全に車椅子操作できるよう、事前に練習しました。

Trong lúc đi dạo ở công viên, tôi đã luyện tập trước để có thể thao tác xe lăn an toàn ngay cả trên đường gồ ghề.

利用者様が快適に過ごせるよう、スムーズな車椅子操作を心がけています。

Để người sử dụng có thể cảm thấy thoải mái, tôi luôn cố gắng thao tác xe lăn một cách nhẹ nhàng, trơn tru.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...