入浴前後の更衣介助は、ご利用者のプライバシーに配慮して行います。
Việc hỗ trợ thay quần áo trước và sau khi tắm được thực hiện có cân nhắc đến sự riêng tư của người sử dụng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thay quần áo.
更衣 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thay quần áo..
Cách đọc là こうい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうい
Hán Việt: Canh Y
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
入浴前後の更衣介助は、ご利用者のプライバシーに配慮して行います。
Việc hỗ trợ thay quần áo trước và sau khi tắm được thực hiện có cân nhắc đến sự riêng tư của người sử dụng.
寝たきりのご利用者様の更衣は、ベッド上で行うことが多いです。
Việc thay quần áo cho người sử dụng nằm liệt giường thường được thực hiện trên giường.
Từ gần nghĩa: 着替え, 脱着
Liên quan: 脱衣, 着衣, 衣類
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.