Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

運休 (うんきゅう) – nghĩa và ví dụ

Ngừng chạy, ngừng hoạt động (tàu, xe buýt, máy bay); hủy chuyến.

運休 nghĩa là gì?

運休 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Ngừng chạy, ngừng hoạt động (tàu, xe buýt, máy bay); hủy chuyến..

運休 đọc thế nào?

Cách đọc là うんきゅう.

Cách dùng 運休 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (Noun) / Suru Động từ (運休する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うんきゅう

Hán Việt: Vận Hưu

Loại từ: Danh từ (Noun) / Suru Động từ (運休する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 運休

大雪のため、全線で電車の運休が決まった。

Do tuyết rơi dày, toàn bộ các tuyến tàu đã quyết định ngừng chạy.

ラッシュ時に運休が発生すると、駅は大混乱に陥る。

Nếu việc ngừng chạy xảy ra vào giờ cao điểm, nhà ga sẽ rơi vào hỗn loạn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 運転見合わせ (unten miawase - tạm dừng vận hành), 欠航 (kekkou - hủy chuyến bay)

Từ trái nghĩa: 運行 (unkou - vận hành)

Liên quan: 遅延 (chien - trễ), 運転再開 (unten saikai - chạy lại), 事故 (jiko - tai nạn), 天候不順 (tenkou fujun - thời tiết bất thường)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...