シャンプーの前に、頭皮と髪を十分に予洗いしてください。
Trước khi gội đầu, hãy xả sơ da đầu và tóc thật kỹ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Xả sơ, làm sạch sơ bộ, gội sơ (trước khi rửa chính). (Trong điều dưỡng, thường dùng trong gội đầu, hoặc vệ sinh sơ bộ cơ thể.)
予洗い trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xả sơ, làm sạch sơ bộ, gội sơ (trước khi rửa chính). (Trong điều dưỡng, thường dùng trong gội đầu, hoặc vệ sinh sơ bộ cơ thể.).
Cách đọc là よあらい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ (する動詞 - 予洗いする). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: よあらい
Hán Việt: Dự Tẩy
Loại từ: Danh từ, Động từ (する動詞 - 予洗いする)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
シャンプーの前に、頭皮と髪を十分に予洗いしてください。
Trước khi gội đầu, hãy xả sơ da đầu và tóc thật kỹ.
汚れのひどい部分は、入浴前に予洗いして落としておくと良いでしょう。
Đối với những vùng bị bẩn nhiều, nên xả sơ trước khi tắm để loại bỏ bớt.
Từ gần nghĩa: 軽く洗う (かるくあらう - rửa nhẹ)
Từ trái nghĩa: 本洗い (ほんあらい - rửa chính)
Liên quan: 洗髪 (せんぱつ - gội đầu), 洗体 (せんたい - rửa thân thể), 泡立てる (あわだてる - tạo bọt), 濯ぐ (すすぐ - xả nước)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.