Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

水分摂取 (すいぶんせっしゅ) – nghĩa và ví dụ

Việc uống nước, lượng nước nạp vào cơ thể, sự thu nạp chất lỏng

水分摂取 nghĩa là gì?

水分摂取 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Việc uống nước, lượng nước nạp vào cơ thể, sự thu nạp chất lỏng.

水分摂取 đọc thế nào?

Cách đọc là すいぶんせっしゅ.

Cách dùng 水分摂取 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

水分摂取 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すいぶんせっしゅ

Hán Việt: Thủy Phân Nhiếp Thủ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 水分摂取

夜間、自力での水分摂取が難しかったため、介助にて200ml摂取されました。

Ban đêm, do khó tự uống nước, bệnh nhân đã được hỗ trợ uống 200ml.

脱水予防のため、定期的な水分摂取を促す必要があります。

Để phòng ngừa mất nước, cần khuyến khích bệnh nhân uống nước định kỳ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...