Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

偏見 (へんけん) – nghĩa và ví dụ

Thành kiến, định kiến.

偏見 nghĩa là gì?

偏見 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thành kiến, định kiến..

偏見 đọc thế nào?

Cách đọc là へんけん.

Cách dùng 偏見 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へんけん

Hán Việt: Thiên Kiến

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 偏見

彼の両親は、私の職業に対して偏見を持っていた。

Bố mẹ anh ấy có thành kiến với nghề nghiệp của tôi.

恋愛において、性別や国籍に対する偏見は避けたい。

Trong tình yêu, tôi muốn tránh những thành kiến về giới tính hay quốc tịch.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...