この仕事には語学の適性が求められます。
Công việc này yêu cầu tố chất về ngôn ngữ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Năng lực, tố chất, sự phù hợp (với công việc, vị trí nào đó)
適性 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Năng lực, tố chất, sự phù hợp (với công việc, vị trí nào đó).
Cách đọc là てきせい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てきせい
Hán Việt: Thích Tính
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
この仕事には語学の適性が求められます。
Công việc này yêu cầu tố chất về ngôn ngữ.
彼はIT分野への高い適性を持っている。
Anh ấy có năng lực rất tốt trong lĩnh vực IT.
Từ gần nghĩa: 才能 (さいのう), 素質 (そしつ), 適格性 (てきかくせい)
Từ trái nghĩa: 不適性 (ふてきせい)
Liên quan: 適職 (てきしょく), 適任 (てきにん), 適応 (てきおう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.