Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

気配り (きくばり) – nghĩa và ví dụ

Sự quan tâm, chu đáo, để ý đến người khác

気配り nghĩa là gì?

気配り trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự quan tâm, chu đáo, để ý đến người khác.

気配り đọc thế nào?

Cách đọc là きくばり.

Cách dùng 気配り trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (~する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きくばり

Hán Việt: Khí Phối

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (~する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 気配り

チームで働く上で、気配りができることは非常に重要です。

Khi làm việc nhóm, việc có thể quan tâm đến người khác là vô cùng quan trọng.

顧客への細やかな気配りが、貴社のサービスをさらに向上させると信じております。

Tôi tin rằng sự chu đáo đến từng chi tiết đối với khách hàng sẽ nâng cao hơn nữa dịch vụ của quý công ty.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 配慮 (hairyo), 心遣い (kokorozukai)

Từ trái nghĩa: 無関心 (mukanshin)

Liên quan: 協調性 (kyou chousei), コミュニケーション能力 (komyunikeeshon nouryoku)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...