Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

迂回する (うかいする) – nghĩa và ví dụ

Đi đường vòng, đổi hướng, vòng lại

迂回する nghĩa là gì?

迂回する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đi đường vòng, đổi hướng, vòng lại.

迂回する đọc thế nào?

Cách đọc là うかいする.

Cách dùng 迂回する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (Suru verb). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

迂回する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うかいする

Hán Việt: U Hồi

Loại từ: Động từ nhóm 3 (Suru verb)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 迂回する

工事中のため、こちらから迂回してください。

Do đang thi công, xin quý khách đi đường vòng từ đây.

電車が止まっているので、バスで迂回する必要があります。

Vì tàu điện đang dừng, cần phải đi đường vòng bằng xe buýt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...