Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

密かに (ひそかに) – nghĩa và ví dụ

Một cách thầm kín, bí mật, lén lút

密かに nghĩa là gì?

密かに trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Một cách thầm kín, bí mật, lén lút.

密かに đọc thế nào?

Cách đọc là ひそかに.

Cách dùng 密かに trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひそかに

Hán Việt: Mật

Loại từ: Trạng từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 密かに

彼はひそかに彼女に思いを寄せているが、まだ告白できないでいる。

Anh ấy thầm yêu cô ấy nhưng vẫn chưa thể tỏ tình.

彼女はひそかに彼のことを心配し、影で支えていた。

Cô ấy thầm lo lắng cho anh ấy và âm thầm hỗ trợ phía sau.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...