Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

惹かれる (ひかれる) – nghĩa và ví dụ

Bị cuốn hút, bị hấp dẫn (về mặt tình cảm, tinh thần)

惹かれる nghĩa là gì?

惹かれる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bị cuốn hút, bị hấp dẫn (về mặt tình cảm, tinh thần).

惹かれる đọc thế nào?

Cách đọc là ひかれる.

Cách dùng 惹かれる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2 (thể bị động của 惹く). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

惹かれる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひかれる

Hán Việt: Nhạ

Loại từ: Động từ nhóm 2 (thể bị động của 惹く)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 惹かれる

彼の優しさに惹かれて、いつの間にか恋に落ちていた。

Bị sự dịu dàng của anh ấy cuốn hút, tôi đã yêu lúc nào không hay.

彼女の明るい性格に惹かれ、友人としてだけでなく、特別な感情を抱き始めた。

Bị tính cách hoạt bát của cô ấy thu hút, tôi bắt đầu có tình cảm đặc biệt không chỉ là bạn bè.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...