Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

遠隔 (えんかく) – nghĩa và ví dụ

Từ xa, cách biệt (về khoảng cách).

遠隔 nghĩa là gì?

遠隔 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Từ xa, cách biệt (về khoảng cách)..

遠隔 đọc thế nào?

Cách đọc là えんかく.

Cách dùng 遠隔 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ bổ nghĩa cho danh từ (遠隔の~). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: えんかく

Hán Việt: Viễn Cách

Loại từ: Danh từ, Tính từ bổ nghĩa cho danh từ (遠隔の~)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 遠隔

今回の最終面接は、地方在住者向けに遠隔で実施されます。

Buổi phỏng vấn cuối cùng lần này sẽ được thực hiện từ xa dành cho những người ở các tỉnh.

遠隔での業務経験があるため、リモートワークでも問題なく対応できます。

Vì đã có kinh nghiệm làm việc từ xa, tôi có thể xử lý công việc từ xa mà không gặp vấn đề gì.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: リモート (remote)

Từ trái nghĩa: 対面 (たいめん), 近距離 (きんきょり)

Liên quan: 遠隔面接 (えんかくめんせつ), 遠隔操作 (えんかくそうさ), 遠隔地 (えんかくち)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...