Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

お引き受けする (おひきうけする) – nghĩa và ví dụ

Nhận, đảm nhận, chấp nhận (dạng khiêm nhường ngữ của 引き受ける)

お引き受けする nghĩa là gì?

お引き受けする trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nhận, đảm nhận, chấp nhận (dạng khiêm nhường ngữ của 引き受ける).

お引き受けする đọc thế nào?

Cách đọc là おひきうけする.

Cách dùng お引き受けする trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm động từ (Khiêm nhường ngữ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

お引き受けする thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おひきうけする

Hán Việt: Dẫn Thụ

Loại từ: Cụm động từ (Khiêm nhường ngữ)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với お引き受けする

どのような業務でも、喜んでお引き受けいたします。

Bất kỳ công việc nào, tôi cũng sẵn lòng đảm nhận.

新しいプロジェクトのリーダー役をお引き受けする準備ができております。

Tôi đã sẵn sàng nhận vai trò lãnh đạo dự án mới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...