希望年収は500万円以上です。
Mức lương năm mong muốn của tôi là từ 5 triệu yên trở lên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thu nhập hàng năm, lương năm
年収 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thu nhập hàng năm, lương năm.
Cách đọc là ねんしゅう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ねんしゅう
Hán Việt: Niên thu
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
希望年収は500万円以上です。
Mức lương năm mong muốn của tôi là từ 5 triệu yên trở lên.
当社の年収は業界平均より高いです。
Thu nhập hàng năm của công ty chúng tôi cao hơn mức trung bình của ngành.
Từ gần nghĩa: 年俸 (ねんぽう)
Từ trái nghĩa: 月収 (げっしゅう)
Liên quan: 給与 (きゅうよ), 月給 (げっきゅう), 時給 (じきゅう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.