地図を広げ、目的地を指し示しながら説明しました。
Tôi đã giải thích trong khi mở bản đồ và chỉ ra địa điểm đến.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Chỉ ra, chỉ dẫn, chỉ điểm (bằng cách chỉ tay hoặc vật gì đó)
指し示す trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chỉ ra, chỉ dẫn, chỉ điểm (bằng cách chỉ tay hoặc vật gì đó).
Cách đọc là さししめす.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (ごだん動詞 - Godan doushi). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さししめす
Hán Việt: Chỉ Thị
Loại từ: Động từ nhóm 1 (ごだん動詞 - Godan doushi)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
地図を広げ、目的地を指し示しながら説明しました。
Tôi đã giải thích trong khi mở bản đồ và chỉ ra địa điểm đến.
彼は遠くに見える山を指し示し、あれが富士山だと言った。
Anh ấy chỉ vào ngọn núi đằng xa và nói đó là núi Phú Sĩ.
Từ gần nghĩa: 指す (さす), 教える (おしえる)
Từ trái nghĩa: 隠す (かくす)
Liên quan: 方向 (ほうこう), 道案内 (みちあんない)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.