Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

両立 (りょうりつ) – nghĩa và ví dụ

Cân bằng, dung hòa, song song tồn tại

両立 nghĩa là gì?

両立 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cân bằng, dung hòa, song song tồn tại.

両立 đọc thế nào?

Cách đọc là りょうりつ.

Cách dùng 両立 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (両立する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: りょうりつ

Hán Việt: Lưỡng Lập

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (両立する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 両立

私は仕事と家庭の両立を重視し、効率的な働き方を心がけています。

Tôi coi trọng việc cân bằng công việc và gia đình, luôn chú tâm đến cách làm việc hiệu quả.

子育てとキャリアアップの両立が可能な職場を探しています。

Tôi đang tìm kiếm một nơi làm việc mà tôi có thể vừa nuôi dạy con cái vừa thăng tiến trong sự nghiệp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...