Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

お待ち合わせ (おまちあわせ) – nghĩa và ví dụ

Điểm hẹn, cuộc hẹn (đặc biệt khi nói về nơi chốn)

お待ち合わせ nghĩa là gì?

お待ち合わせ trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Điểm hẹn, cuộc hẹn (đặc biệt khi nói về nơi chốn).

お待ち合わせ đọc thế nào?

Cách đọc là おまちあわせ.

Cách dùng お待ち合わせ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (hoặc động từ dạng ます stem: お待ち合わせします). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おまちあわせ

Hán Việt: Đãi Hợp

Loại từ: Danh từ (hoặc động từ dạng ます stem: お待ち合わせします)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với お待ち合わせ

お待ち合わせは駅の南口でお願いします。

Vui lòng hẹn gặp ở cửa Nam của nhà ga.

もし迷ったら、こちらの観光案内所でお待ち合わせしましょう。

Nếu bạn bị lạc, chúng ta hãy gặp nhau tại trung tâm thông tin du lịch này nhé.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 集合場所 (しゅうごうばしょ), 待ち合わせ場所 (まちあわせばしょ)

Liên quan: 出口 (でぐち), 改札口 (かいさつぐち), 目印 (めじるし)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...