御社では、初年度の賃金はどのくらいになりますでしょうか。
Xin hỏi, tiền lương năm đầu tiên tại quý công ty sẽ là bao nhiêu ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tiền lương, tiền công, tiền thù lao.
賃金 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tiền lương, tiền công, tiền thù lao..
Cách đọc là ちんぎん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちんぎん
Hán Việt: Nhậm kim
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
御社では、初年度の賃金はどのくらいになりますでしょうか。
Xin hỏi, tiền lương năm đầu tiên tại quý công ty sẽ là bao nhiêu ạ?
賃金だけでなく、福利厚生も重視して会社を選びたいです。
Tôi muốn chọn công ty không chỉ dựa vào tiền lương mà còn cả phúc lợi.
Từ gần nghĩa: 給料 (きゅうりょう), 報酬 (ほうしゅう)
Từ trái nghĩa: -
Liên quan: 待遇 (たいぐう - đãi ngộ), 昇給 (しょうきゅう - tăng lương), 時給 (じきゅう - lương theo giờ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.