Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

謙る (へりくだる) – nghĩa và ví dụ

Khiêm nhường, hạ mình, nhún nhường

謙る nghĩa là gì?

謙る trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Khiêm nhường, hạ mình, nhún nhường.

謙る đọc thế nào?

Cách đọc là へりくだる.

Cách dùng 謙る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tự động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

謙る thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へりくだる

Hán Việt: KHIÊM (khiêm tốn, hạ mình)

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tự động từ)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 謙る

彼女に許してもらうため、彼は必死にへりくだって謝った。

Để được cô ấy tha thứ, anh ấy đã cố gắng hết sức hạ mình xin lỗi.

どんなに相手を愛していても、あまりへりくだりすぎると対等な関係を築けない。

Dù yêu đối phương đến mấy, nếu quá hạ mình thì không thể xây dựng được một mối quan hệ bình đẳng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...