Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

達成目標 (たっせいもくひょう) – nghĩa và ví dụ

Mục tiêu cần đạt được, mục tiêu hoàn thành

達成目標 nghĩa là gì?

達成目標 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Mục tiêu cần đạt được, mục tiêu hoàn thành.

達成目標 đọc thế nào?

Cách đọc là たっせいもくひょう.

Cách dùng 達成目標 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たっせいもくひょう

Hán Việt: Đạt thành mục tiêu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 達成目標

入社後は、明確な達成目標を立てて業務に取り組みます。

Sau khi vào công ty, tôi sẽ đặt ra mục tiêu hoàn thành rõ ràng và bắt tay vào công việc.

チーム全体で達成目標を共有し、協力して業務を進めました。

Cả nhóm đã chia sẻ mục tiêu chung và cùng nhau hợp tác để hoàn thành công việc.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: ゴール (goal), 目標 (もくひょう), 課題 (かだい)

Liên quan: 目標設定 (もくひょうせってい), 成果 (せいか), プロセス (process)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...