希望の勤務地はございますか?
Bạn có mong muốn về địa điểm làm việc không?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Nơi làm việc, địa điểm làm việc
勤務地 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nơi làm việc, địa điểm làm việc.
Cách đọc là きんむち.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きんむち
Hán Việt: Cần Vụ Địa
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
希望の勤務地はございますか?
Bạn có mong muốn về địa điểm làm việc không?
弊社の主な勤務地は東京と大阪になります。
Các địa điểm làm việc chính của công ty chúng tôi là Tokyo và Osaka.
Từ gần nghĩa: 職場 (しょくば), 就業場所 (しゅうぎょうばしょ)
Liên quan: 勤務時間, 勤務形態, 勤務経験
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.