企業の不祥事により、多額の損失が発生した。
Do vụ bê bối của công ty, một khoản tổn thất lớn đã phát sinh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tổn thất, thiệt hại (về tài sản, tiền bạc, lợi nhuận)
損失 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tổn thất, thiệt hại (về tài sản, tiền bạc, lợi nhuận).
Cách đọc là そんしつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (損失する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: そんしつ
Hán Việt: Tổn thất
Loại từ: Danh từ, Động từ する (損失する)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
企業の不祥事により、多額の損失が発生した。
Do vụ bê bối của công ty, một khoản tổn thất lớn đã phát sinh.
台風で農作物に甚大な損失が出た。
Bão đã gây ra tổn thất nặng nề cho mùa màng.
Từ gần nghĩa: 損害 (songai - thiệt hại, có thể bao gồm cả vật chất và phi vật chất), 損 (son - lỗ, thiệt, thông tục hơn)
Từ trái nghĩa: 利益 (rieki - lợi nhuận), 収益 (shuueki - doanh thu)
Liên quan: 被害 (higai - thiệt hại do thiên tai, tai nạn), 損失額 (sonshitsugaku - số tiền tổn thất), 経営 (keiei - kinh doanh)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.