Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

持ち味 (もちあじ) – nghĩa và ví dụ

Đặc điểm riêng, bản sắc, điểm mạnh (đặc biệt là tính cách, kỹ năng).

持ち味 nghĩa là gì?

持ち味 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đặc điểm riêng, bản sắc, điểm mạnh (đặc biệt là tính cách, kỹ năng)..

持ち味 đọc thế nào?

Cách đọc là もちあじ.

Cách dùng 持ち味 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もちあじ

Hán Việt: Trì vị

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 持ち味

私の持ち味は、どんな困難にも積極的に挑戦する粘り強さです。

Điểm mạnh của tôi là sự kiên trì chủ động đối mặt với mọi khó khăn.

この仕事で私の持ち味を最大限に活かしたいと考えております。

Tôi mong muốn phát huy tối đa điểm mạnh của mình trong công việc này.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 特徴 (tokuchou), 長所 (chousho), 個性 (kosei)

Liên quan: 強み (tsuyomi - điểm mạnh), 弱み (yowami - điểm yếu), 長所を活かす (chousho o ikasu - phát huy điểm mạnh)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...