Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

腹を割って話す (はらをわってはなす) – nghĩa và ví dụ

Mở lòng tâm sự, nói chuyện thật lòng, nói thẳng thắn.

腹を割って話す nghĩa là gì?

腹を割って話す trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Mở lòng tâm sự, nói chuyện thật lòng, nói thẳng thắn..

腹を割って話す đọc thế nào?

Cách đọc là はらをわってはなす.

Cách dùng 腹を割って話す trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm động từ / Thành ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

腹を割って話す thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はらをわってはなす

Hán Việt: Phúc cát cát thoại

Loại từ: Cụm động từ / Thành ngữ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 腹を割って話す

彼とは腹を割って話せるから、どんな悩みでも相談できる。

Vì tôi có thể nói chuyện thật lòng với anh ấy nên bất cứ nỗi lo nào tôi cũng có thể tâm sự.

彼女と腹を割って話した結果、お互いの誤解が解けて仲直りできた。

Sau khi mở lòng tâm sự với cô ấy, những hiểu lầm giữa chúng tôi đã được giải tỏa và chúng tôi làm lành được với nhau.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...