Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

多数 (たすう) – nghĩa và ví dụ

Số lượng lớn, đại đa số, nhiều.

多数 nghĩa là gì?

多数 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Số lượng lớn, đại đa số, nhiều..

多数 đọc thế nào?

Cách đọc là たすう.

Cách dùng 多数 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Phó từ (khi dùng 多数の~). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たすう

Hán Việt: Đa Số

Loại từ: Danh từ / Phó từ (khi dùng 多数の~)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 多数

ラッシュアワーの電車には、多数の通勤客が乗り込んでいる。

Trên chuyến tàu điện giờ cao điểm có rất nhiều hành khách đi làm.

事故の影響で、駅のホームには多数の人が溢れていた。

Do ảnh hưởng của tai nạn, rất nhiều người tràn ra sân ga.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 大勢 (おおぜい), 大量 (たいりょう), 多く (おおく)

Từ trái nghĩa: 少数 (しょうすう)

Liên quan: 混雑 (こんざつ), 人口密度 (じんこうみつど), 乗客 (じょうきゃく)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...