Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

逐次 (ちくじ) – nghĩa và ví dụ

Từng bước một, lần lượt, tuần tự.

逐次 nghĩa là gì?

逐次 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Từng bước một, lần lượt, tuần tự..

逐次 đọc thế nào?

Cách đọc là ちくじ.

Cách dùng 逐次 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Trạng từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちくじ

Hán Việt: Trục Thứ

Loại từ: Danh từ / Trạng từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 逐次

電車の遅延状況については、逐次アナウンスいたしますので、しばらくお待ちください。

Về tình hình trễ tàu, chúng tôi sẽ thông báo lần lượt, xin quý khách vui lòng đợi một chút.

安全確保のため、お客様の乗車は逐次ご案内させていただきます。

Để đảm bảo an toàn, chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách lên tàu theo thứ tự lần lượt.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 順次 (lần lượt), 順番に (theo thứ tự)

Từ trái nghĩa: 一斉に (đồng loạt, cùng lúc)

Liên quan: アナウンス (thông báo), 状況 (tình hình), 報告 (báo cáo), 運行情報 (thông tin vận hành)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...