Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

口約束 (くちやくそく) – nghĩa và ví dụ

Lời hứa suông, lời hứa bằng miệng (không có giấy tờ, không ràng buộc chính thức).

口約束 nghĩa là gì?

口約束 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Lời hứa suông, lời hứa bằng miệng (không có giấy tờ, không ràng buộc chính thức)..

口約束 đọc thế nào?

Cách đọc là くちやくそく.

Cách dùng 口約束 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くちやくそく

Hán Việt: Khẩu Ước Thúc

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 口約束

彼の口約束はいつも守られないから、もう信じない。

Lời hứa suông của anh ấy lúc nào cũng không được giữ, nên tôi không tin nữa.

恋愛において口約束ばかりでは、関係は長く続かない。

Trong tình yêu mà chỉ toàn lời hứa suông thì mối quan hệ không thể kéo dài.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa: 契約 (けいやく - hợp đồng), 公約 (こうやく - cam kết công khai)

Liên quan: 誓い (ちかい - lời thề), 信頼 (しんらい - tin tưởng), 約束を破る (やくそくをやぶる - thất hứa)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...