Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

埋もれる (うずもれる) – nghĩa và ví dụ

Bị chôn vùi, bị vùi lấp; bị lẫn vào, bị lấp đầy (bởi đám đông).

埋もれる nghĩa là gì?

埋もれる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Bị chôn vùi, bị vùi lấp; bị lẫn vào, bị lấp đầy (bởi đám đông)..

埋もれる đọc thế nào?

Cách đọc là うずもれる.

Cách dùng 埋もれる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2 (tự động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

埋もれる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うずもれる

Hán Việt: Mai

Loại từ: Động từ nhóm 2 (tự động từ)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 埋もれる

ラッシュ時の地下鉄では、私は人波に埋もれて身動きが取れなかった。

Trong tàu điện ngầm giờ cao điểm, tôi bị vùi vào dòng người nên không thể cử động được.

彼の小さな体は、満員電車の中で完全に大人たちに埋もれてしまった。

Cơ thể nhỏ bé của cậu bé hoàn toàn bị vùi lấp giữa những người lớn trong chuyến tàu đông đúc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...