Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

喚く (わめく) – nghĩa và ví dụ

La hét, gào thét (thường vì giận dữ, đau khổ, hoảng loạn).

喚く nghĩa là gì?

喚く trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là La hét, gào thét (thường vì giận dữ, đau khổ, hoảng loạn)..

喚く đọc thế nào?

Cách đọc là わめく.

Cách dùng 喚く trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Godan verb). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: わめく

Hán Việt: Hoán

Loại từ: Động từ nhóm 1 (Godan verb)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 喚く

電車が遅延して、乗客の一人が駅員にわめき散らした。

Tàu bị trễ, một hành khách đã la hét om sòm với nhân viên nhà ga.

混雑したホームで子供が迷子になり、泣きわめいている。

Tại sân ga đông đúc, một đứa trẻ bị lạc và đang gào khóc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...