プロジェクトの初期段階で、各メンバーにタスクが割り当てられました。
Ở giai đoạn đầu dự án, các nhiệm vụ đã được phân công cho từng thành viên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Phân công, phân bổ, giao (nhiệm vụ, công việc).
割り当てる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Phân công, phân bổ, giao (nhiệm vụ, công việc)..
Cách đọc là わりあてる.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: わりあてる
Hán Việt: Cát Đương
Loại từ: Động từ nhóm 2
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
プロジェクトの初期段階で、各メンバーにタスクが割り当てられました。
Ở giai đoạn đầu dự án, các nhiệm vụ đã được phân công cho từng thành viên.
もし入社できましたら、どのような業務を割り当てていただけるでしょうか。
Nếu được nhận vào công ty, tôi sẽ được phân công những công việc nào ạ?
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.