彼は彼女との関係を築くために、多大な手間暇をかけた。
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều thời gian và công sức để xây dựng mối quan hệ với cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Thời gian và công sức, sự cống hiến (để làm một việc gì đó, đặc biệt là việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tận tâm, như nuôi dưỡng một mối quan hệ).
手間暇 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thời gian và công sức, sự cống hiến (để làm một việc gì đó, đặc biệt là việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tận tâm, như nuôi dưỡng một mối quan hệ)..
Cách đọc là てまひま.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てまひま
Hán Việt: Thủ Gian Nhàn
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
彼は彼女との関係を築くために、多大な手間暇をかけた。
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều thời gian và công sức để xây dựng mối quan hệ với cô ấy.
恋愛は手間暇を惜しまずに育むべきものだ。
Tình yêu là thứ nên được vun đắp mà không tiếc thời gian và công sức.
Từ gần nghĩa: 労力 (ろうりょく - Lao Lực: sức lao động, công sức), 時間と労力 (jikan to rouryoku: thời gian và công sức)
Từ trái nghĩa: 無関心 (むかんしん - Vô Quan Tâm: sự thờ ơ)
Liên quan: 努力 (どりょく - Nỗ Lực: sự nỗ lực), 献身 (けんしん - Hiến Thân: sự cống hiến)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.