進行方向左手にコンビニエンスストアがございます。
Ở phía bên trái theo hướng quý khách đang đi có một cửa hàng tiện lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Hướng đi, hướng tiến về phía trước, chiều di chuyển.
進行方向 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Hướng đi, hướng tiến về phía trước, chiều di chuyển..
Cách đọc là しんこうほうこう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しんこうほうこう
Hán Việt: Tiến hành phương hướng
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
進行方向左手にコンビニエンスストアがございます。
Ở phía bên trái theo hướng quý khách đang đi có một cửa hàng tiện lợi.
電車の進行方向と逆向きに座ってしまいました。
Tôi đã ngồi quay lưng lại với hướng tàu chạy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.