進路
しんろ
Nghĩa: Hướng đi, con đường (sự nghiệp/học vấn)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
高校生は将来の進路について真剣に考えなければならない。
Học sinh cấp ba phải suy nghĩ nghiêm túc về con đường tương lai của mình.
Ví dụ 2
彼女は大学卒業後、自分の進路をどのように決めるか悩んでいる。
Cô ấy đang băn khoăn không biết nên quyết định con đường của mình như thế nào sau khi tốt nghiệp đại học.