ラッシュアワーの電車で大きな荷物の持ち運びは大変だ。
Việc mang vác hành lý lớn trên tàu điện giờ cao điểm rất vất vả.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Việc mang vác, vận chuyển (thường là đồ vật, hành lý).
持ち運び trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Việc mang vác, vận chuyển (thường là đồ vật, hành lý)..
Cách đọc là もちはこび.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: もちはこび
Hán Việt: Trì Vận
Loại từ: Danh từ / Động từ Suru
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
ラッシュアワーの電車で大きな荷物の持ち運びは大変だ。
Việc mang vác hành lý lớn trên tàu điện giờ cao điểm rất vất vả.
この商品は持ち運びに便利なコンパクトサイズです。
Sản phẩm này có kích thước nhỏ gọn tiện lợi cho việc mang đi.
Từ gần nghĩa: 運搬, 携帯
Từ trái nghĩa: 据え置き (để cố định)
Liên quan: 荷物, スーツケース, 肩掛けカバン
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.