Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

引き起こす (ひきおこす) – nghĩa và ví dụ

Gây ra, dẫn đến, làm phát sinh (hậu quả, vấn đề tiêu cực).

引き起こす nghĩa là gì?

引き起こす trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Gây ra, dẫn đến, làm phát sinh (hậu quả, vấn đề tiêu cực)..

引き起こす đọc thế nào?

Cách đọc là ひきおこす.

Cách dùng 引き起こす trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひきおこす

Hán Việt: Dẫn khởi

Loại từ: Động từ nhóm 1 (Tha động từ)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 引き起こす

大規模な地震が甚大な被害を引き起こした。

Trận động đất quy mô lớn đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.

政府の政策が国民の不満を引き起こしている。

Chính sách của chính phủ đang gây ra sự bất mãn trong người dân.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...