Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

年金 (ねんきん) – nghĩa và ví dụ

Tiền trợ cấp hưu trí, lương hưu

年金 nghĩa là gì?

年金 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tiền trợ cấp hưu trí, lương hưu.

年金 đọc thế nào?

Cách đọc là ねんきん.

Cách dùng 年金 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねんきん

Hán Việt: Niên Kim

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 年金

政府は年金制度改革案を提示し、国民からの意見を求めている。

Chính phủ đã trình bày dự thảo cải cách chế độ lương hưu và đang xin ý kiến từ người dân.

少子高齢化が進む中、将来の年金受給額に対する不安が高まっている。

Trong bối cảnh tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa, lo ngại về số tiền lương hưu nhận được trong tương lai đang gia tăng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 恩給 (おんきゅう - lương hưu (cũ, cho công chức)), 退職金 (たいしょくきん - tiền trợ cấp thôi việc)

Liên quan: 年金制度 (ねんきんせいど - chế độ lương hưu), 社会保障 (しゃかいほしょう - an sinh xã hội), 高齢化 (こうれいか - già hóa dân số)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...