Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

ご来店 (ごらいてん) – nghĩa và ví dụ

Kính ngữ của 来店 (đến cửa hàng). Dùng để chỉ việc khách hàng đến cửa hàng/nhà hàng. Thường dùng trong các thông báo hoặc khi nhắc đến hành động của khách.

ご来店 nghĩa là gì?

ご来店 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Kính ngữ của 来店 (đến cửa hàng). Dùng để chỉ việc khách hàng đến cửa hàng/nhà hàng. Thường dùng trong các thông báo hoặc khi nhắc đến hành động của khách..

ご来店 đọc thế nào?

Cách đọc là ごらいてん.

Cách dùng ご来店 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Kính ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ごらいてん

Hán Việt: Lai Điếm

Loại từ: Danh từ, Kính ngữ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với ご来店

ご予約ありがとうございます。ご来店を心よりお待ちしております。

Cảm ơn quý khách đã đặt bàn. Chúng tôi chân thành mong đợi quý khách đến.

ご来店されましたら、スタッフにお声がけください。

Khi quý khách đến, xin vui lòng gọi nhân viên.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...