お越し
おこし
Nghĩa: Việc đến, việc ghé thăm (dạng kính ngữ của 来ること)
Loại: Danh từ (dạng kính ngữ của động từ 来る)
Ví dụ 1
当ホテルへのお越し、誠にありがとうございます。
Chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm khách sạn của chúng tôi.
Ví dụ 2
駅からは、この道をまっすぐお越しください。
Từ ga, xin quý khách đi thẳng con đường này đến.